go-between
US/ˈɡoʊ.bɪ.ˈtwin/
giọng máy của trình duyệt
go-between nghĩa là người trung gian, người làm mối.
Nghĩa của go-between
Danh từ
- Người trung gian, người làm mối, người môi giới.
Dạng từ của go-between
| Số nhiều | go-betweens |
| Ngôi thứ ba số ít | goes between |
| Hiện tại phân từ (-ing) | going between |
| Quá khứ | went between |
| Quá khứ phân từ | gone between |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go-between
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
go-between nghĩa là gì?
go-between (danh từ) nghĩa là người trung gian, người làm mối.
go-between phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của go-between: giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊ.bɪ.ˈtwin/.