TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go-between

US/ˈɡoʊ.bɪ.ˈtwin/ giọng máy của trình duyệt

go-between nghĩa là người trung gian, người làm mối.

Nghĩa của go-between

Danh từ

  1. Người trung gian, người làm mối, người môi giới.

Dạng từ của go-between

Số nhiềugo-betweens
Ngôi thứ ba số ítgoes between
Hiện tại phân từ (-ing)going between
Quá khứwent between
Quá khứ phân từgone between

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go-between

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

go-between nghĩa là gì?

go-between (danh từ) nghĩa là người trung gian, người làm mối.

go-between phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của go-between: giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊ.bɪ.ˈtwin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.