TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go to the country

giọng máy của trình duyệt

go to the country nghĩa là Giải tán quốc hội và tổ chức bầu lại.

Nghĩa của go to the country

Cụm động từ

  1. Giải tán quốc hội và tổ chức bầu lại.

Dạng từ của go to the country

Ngôi thứ ba số ítgoes to the country
Hiện tại phân từ (-ing)going to the country
Quá khứwent to the country
Quá khứ phân từgone to the country

Câu hỏi thường gặp

go to the country nghĩa là gì?

go to the country (cụm động từ) nghĩa là Giải tán quốc hội và tổ chức bầu lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.