TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goddaughter

UK/ˈɡɒdˌdɔːtə(ɹ)/ US/ˈɡɑdˌdɔ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

goddaughter nghĩa là con gái đỡ đầu.

Nghĩa của goddaughter

Danh từ

  1. Con gái đỡ đầu.

Dạng từ của goddaughter

Số nhiềugoddaughters

Câu hỏi thường gặp

goddaughter nghĩa là gì?

goddaughter (danh từ) nghĩa là con gái đỡ đầu.

goddaughter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goddaughter: giọng Anh (UK) /ˈɡɒdˌdɔːtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑdˌdɔ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.