goddess
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɒdɛs/
US/ˈɡɑdəs/
giọng máy của trình duyệt
goddess nghĩa là nữ thần, thiên nữ.
Nghĩa của goddess
Danh từ
- Nữ thần, thiên nữ.
Dạng từ của goddess
| Số nhiều | goddesses |
Họ từ của goddess
Câu ví dụ với goddess
- I was being worshipped like a goddess. Tôi đang được tôn thờ như thần thánh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
goddess nghĩa là gì?
goddess (danh từ) nghĩa là nữ thần, thiên nữ.
goddess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goddess: giọng Anh (UK) /ˈɡɒdɛs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑdəs/.