TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goffer

UK/ˈɡɒfə/ US/ˈɡɒfə/ giọng máy của trình duyệt

goffer nghĩa là cái kẹp quăn, nếp gấp, làm nhăn, làm quăn.

Nghĩa của goffer

Danh từ

  1. Cái kẹp (để làm) quăn.
  2. Nếp gấp.

Ngoại động từ

  1. Làm nhăn, làm quăn, xếp nếp.

Dạng từ của goffer

Ngôi thứ ba số ítgoffers
Hiện tại phân từ (-ing)goffering
Quá khứ phân từgoffered
Quá khứgoffered
Số nhiềugoffers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goffer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

goffer nghĩa là gì?

goffer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái kẹp quăn, nếp gấp, làm nhăn, làm quăn.

goffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goffer: giọng Anh (UK) /ˈɡɒfə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɒfə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.