goffer
UK/ˈɡɒfə/
US/ˈɡɒfə/
giọng máy của trình duyệt
goffer nghĩa là cái kẹp quăn, nếp gấp, làm nhăn, làm quăn.
Nghĩa của goffer
Danh từ
- Cái kẹp (để làm) quăn.
- Nếp gấp.
Ngoại động từ
- Làm nhăn, làm quăn, xếp nếp.
Dạng từ của goffer
| Ngôi thứ ba số ít | goffers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | goffering |
| Quá khứ phân từ | goffered |
| Quá khứ | goffered |
| Số nhiều | goffers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goffer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
goffer nghĩa là gì?
goffer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái kẹp quăn, nếp gấp, làm nhăn, làm quăn.
goffer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goffer: giọng Anh (UK) /ˈɡɒfə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɒfə/.