gauffer
giọng máy của trình duyệt
gauffer nghĩa là cái kẹp quăn, nếp gấp, làm nhăn, làm quăn.
Nghĩa của gauffer
Danh từ
- Cái kẹp (để làm) quăn.
- Nếp gấp.
Ngoại động từ
- Làm nhăn, làm quăn, xếp nếp.
Dạng từ của gauffer
| Ngôi thứ ba số ít | gauffers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gauffering |
| Quá khứ phân từ | gauffered |
| Quá khứ | gauffered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gauffer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gauffer nghĩa là gì?
gauffer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái kẹp quăn, nếp gấp, làm nhăn, làm quăn.