TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gauffer

giọng máy của trình duyệt

gauffer nghĩa là cái kẹp quăn, nếp gấp, làm nhăn, làm quăn.

Nghĩa của gauffer

Danh từ

  1. Cái kẹp (để làm) quăn.
  2. Nếp gấp.

Ngoại động từ

  1. Làm nhăn, làm quăn, xếp nếp.

Dạng từ của gauffer

Ngôi thứ ba số ítgauffers
Hiện tại phân từ (-ing)gauffering
Quá khứ phân từgauffered
Quá khứgauffered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gauffer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gauffer nghĩa là gì?

gauffer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái kẹp quăn, nếp gấp, làm nhăn, làm quăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.