goggle
UK/ˈɡɒɡəl/
US/ˈɡɑɡəl/
giọng máy của trình duyệt
goggle nghĩa là trợn tròn mắt, giương mắt nhìn, lồi ra, trợn tròn.
Nghĩa của goggle
Nội động từ
- Trợn tròn mắt; giương mắt nhìn.
- Lồi ra (mắt).
Ngoại động từ
- Trợn tròn (mắt).
Dạng từ của goggle
| Ngôi thứ ba số ít | goggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | goggling |
| Quá khứ phân từ | goggled |
| Quá khứ | goggled |
| Số nhiều | goggles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goggle
Đồng nghĩa
Họ từ của goggle
Câu hỏi thường gặp
goggle nghĩa là gì?
goggle (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trợn tròn mắt, giương mắt nhìn, lồi ra, trợn tròn.
goggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goggle: giọng Anh (UK) /ˈɡɒɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɡəl/.