TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goggle

UK/ˈɡɒɡəl/ US/ˈɡɑɡəl/ giọng máy của trình duyệt

goggle nghĩa là trợn tròn mắt, giương mắt nhìn, lồi ra, trợn tròn.

Nghĩa của goggle

Nội động từ

  1. Trợn tròn mắt; giương mắt nhìn.
  2. Lồi ra (mắt).

Ngoại động từ

  1. Trợn tròn (mắt).

Dạng từ của goggle

Ngôi thứ ba số ítgoggles
Hiện tại phân từ (-ing)goggling
Quá khứ phân từgoggled
Quá khứgoggled
Số nhiềugoggles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goggle

Đồng nghĩa

Họ từ của goggle

Câu hỏi thường gặp

goggle nghĩa là gì?

goggle (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trợn tròn mắt, giương mắt nhìn, lồi ra, trợn tròn.

goggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goggle: giọng Anh (UK) /ˈɡɒɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.