goffered
giọng máy của trình duyệt
goffered nghĩa là gấp, nhăn.
Nghĩa của goffered
Tính từ
- Gấp (giấy); nhăn (giấy); xếp nếp.
Câu hỏi thường gặp
goffered nghĩa là gì?
goffered (tính từ) nghĩa là gấp, nhăn.
goffered nghĩa là gấp, nhăn.
goffered (tính từ) nghĩa là gấp, nhăn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.