going
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡəʊ.ɪŋ/
US/ˈɡoʊ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
going nghĩa là sự ra đi, trạng thái đường sá, việc đi lại, đang đi.
Nghĩa của going
Danh từ
- Sự ra đi.
- Trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại.
- the going is hard over this rough roadviệc đi lại trên đường gồ ghề này vất vả
- Tốc độ (của xe lửa...).
Tính từ
- Đang đi.
- Đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều.
- a going concernmột hâng buôn đang làm ăn phát đạt
- Có, hiện có, tồn tại.
Dạng từ của going
| Số nhiều | goings |
Họ từ của going
Câu ví dụ với going
- And what are we going to do? Còn chúng tôi làm gì?
- Don't figure on going abroad this summer. Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
- How about going out for a walk? Ra ngoài đi dạo không?
- I was just going to leave home. Tôi vừa mới rời khỏi nhà.
- Don't drink beer before going to bed. Đừng uống bia trước khi đi ngủ.
- They are going to emigrate to America. Họ định di cư sang Mỹ.
- There is going to be a storm. Trời có vẻ sắp bão rồi.
- I'm also thinking of going to Korea. Tôi cũng đang cân nhắc việc đi Hàn Quốc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
going nghĩa là gì?
going (danh từ, tính từ) nghĩa là sự ra đi, trạng thái đường sá, việc đi lại, đang đi.
going phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của going: giọng Anh (UK) /ˈɡəʊ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊ.ɪŋ/.