TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outgoing

UK/aʊtˈɡəʊɪŋ/ US/aʊtˈɡəʊɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

outgoing nghĩa là đi ra, sắp đi ra, hướng ngoại, cởi mở.

Nghĩa của outgoing

Danh từ

  1. Như Outgo.

Tính từ

  1. Đi ra, sắp đi ra, sắp thôi việc.
    • an outgoing trainchuyến xe lửa sắp đi
    • an outgoing ministerông bộ trưởng sắp thôi việc
  2. tính cách Hướng ngoại, cởi mở

Dạng từ của outgoing

So sánh hơnmore outgoing
So sánh nhấtmost outgoing
Số nhiềuoutgoings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outgoing

Trái nghĩa

Câu ví dụ với outgoing

  • I've never been outgoing. Tôi chưa bao giờ có tính hướng ngoại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

outgoing nghĩa là gì?

outgoing (danh từ, tính từ) nghĩa là đi ra, sắp đi ra, hướng ngoại, cởi mở.

outgoing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outgoing: giọng Anh (UK) /aʊtˈɡəʊɪŋ/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈɡəʊɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.