outgoing
UK/aʊtˈɡəʊɪŋ/
US/aʊtˈɡəʊɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
outgoing nghĩa là đi ra, sắp đi ra, hướng ngoại, cởi mở.
Nghĩa của outgoing
Danh từ
- Như Outgo.
Tính từ
- Đi ra, sắp đi ra, sắp thôi việc.
- an outgoing trainchuyến xe lửa sắp đi
- an outgoing ministerông bộ trưởng sắp thôi việc
- tính cách Hướng ngoại, cởi mở
Dạng từ của outgoing
| So sánh hơn | more outgoing |
| So sánh nhất | most outgoing |
| Số nhiều | outgoings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outgoing
Trái nghĩa
Câu ví dụ với outgoing
- I've never been outgoing. Tôi chưa bao giờ có tính hướng ngoại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
outgoing nghĩa là gì?
outgoing (danh từ, tính từ) nghĩa là đi ra, sắp đi ra, hướng ngoại, cởi mở.
outgoing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outgoing: giọng Anh (UK) /aʊtˈɡəʊɪŋ/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈɡəʊɪŋ/.