TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gold digger

UK/ɡəʊld ˈdɪɡə(ɹ)/ US/ɡəʊld ˈdɪɡə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

gold digger nghĩa là thợ mỏ vàng, kiều nữ, người đào mỏ.

Nghĩa của gold digger

Danh từ

  1. Thợ mỏ vàng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) kiều nữ

Dạng từ của gold digger

Số nhiềugold diggers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gold digger

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gold digger nghĩa là gì?

gold digger (danh từ) nghĩa là thợ mỏ vàng, kiều nữ, người đào mỏ.

gold digger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gold digger: giọng Anh (UK) /ɡəʊld ˈdɪɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɡəʊld ˈdɪɡə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.