wow
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/waʊ/
US/waʊ/
giọng máy của trình duyệt
wow nghĩa là thành công ly kỳ, ôi chao, ái chà, ồ.
Nghĩa của wow
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) thành công ly kỳ, thành tựu không chê được.
- it's a wow of a showthật là một biểu diễn hay không chê được
Thán từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ôi chao!, ái chà!, chà!
Dạng từ của wow
| Ngôi thứ ba số ít | wows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wowing |
| Quá khứ phân từ | wowed |
| Quá khứ | wowed |
| Số nhiều | wows |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wow
Đồng nghĩa
Họ từ của wow
Câu ví dụ với wow
- Wow! It's been a long time. Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.
- Wow, Daniel has put on a lot of weight since the last time I saw him. Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wow nghĩa là gì?
wow (danh từ, thán từ) nghĩa là thành công ly kỳ, ôi chao, ái chà, ồ.
wow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wow: giọng Anh (UK) /waʊ/, giọng Mỹ (US) /waʊ/.