gondola
UK/ˈɡɒn.də.lə/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈɡɑndələ/ giọng máy của trình duyệt
gondola nghĩa là thuyền đáy bằng, giỏ khí cầu, thuyền gonđon, gonđon.
Nghĩa của gondola
Danh từ
- Thuyền đáy bằng (để dạo chơi ở những sông đào trong thành phố Vơ-ni-dơ).
- Giỏ khí cầu.
Dạng từ của gondola
| Số nhiều | gondolas |
| Ngôi thứ ba số ít | gondolas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gondolaing |
| Quá khứ phân từ | gondolaed |
| Quá khứ | gondolaed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gondola
Đồng nghĩa
Họ từ của gondola
Câu hỏi thường gặp
gondola nghĩa là gì?
gondola (danh từ) nghĩa là thuyền đáy bằng, giỏ khí cầu, thuyền gonđon, gonđon.
gondola phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gondola: giọng Anh (UK) /ˈɡɒn.də.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑndələ/.