TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gondolier

UK/ˌɡɒndəˈlɪə(ɹ)/ US/ˌɡɑndəˈlɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

gondolier nghĩa là Người chèo thuyền đáy bằng.

Nghĩa của gondolier

Danh từ

  1. Người chèo thuyền đáy bằng.

Dạng từ của gondolier

Số nhiềugondoliers

Câu hỏi thường gặp

gondolier nghĩa là gì?

gondolier (danh từ) nghĩa là Người chèo thuyền đáy bằng.

gondolier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gondolier: giọng Anh (UK) /ˌɡɒndəˈlɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɑndəˈlɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.