gone
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɒn/
US/ɡɔn/
giọng máy của trình duyệt
gone nghĩa là vắng mặt, không lấy lại được, không cứu được.
Nghĩa của gone
Tính từ
- Vắng mặt
- Không lấy lại được, không cứu được, vô phương cứu chữa
- Có thai, mang thai
- Chết
Dạng từ của gone
| So sánh hơn | further gone |
| So sánh nhất | furthest gone |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gone
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với gone
- When I woke up, he was gone. Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi.
- I don't know where Tom has gone. Tôi không biết là Tom đã đi đâu.
- I've never gone to Boston by bus. Tôi chưa bao giờ đến Boston bằng xe bus.
- The wine has gone to my head. Tôi đã bắt đầu say rồi.
- I should have gone to bed early. Lẽ ra tôi nên đi ngủ sớm.
- Its price has gone up three-fold Giá của nó đã tăng gấp ba lần.
- Youth doesn't return once it is gone. Thanh xuân đi qua rồi thì sẽ không trở lại.
- I intended to have gone abroad. Tôi từng có ý định ra nước ngoài.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gone nghĩa là gì?
gone (tính từ) nghĩa là vắng mặt, không lấy lại được, không cứu được.
gone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gone: giọng Anh (UK) /ɡɒn/, giọng Mỹ (US) /ɡɔn/.