TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gone

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɒn/ US/ɡɔn/ giọng máy của trình duyệt

gone nghĩa là vắng mặt, không lấy lại được, không cứu được.

Nghĩa của gone

Tính từ

  1. Vắng mặt
  2. Không lấy lại được, không cứu được, vô phương cứu chữa
  3. Có thai, mang thai
  4. Chết

Dạng từ của gone

So sánh hơnfurther gone
So sánh nhấtfurthest gone

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gone

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gone

  • When I woke up, he was gone. Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi.
  • I don't know where Tom has gone. Tôi không biết là Tom đã đi đâu.
  • I've never gone to Boston by bus. Tôi chưa bao giờ đến Boston bằng xe bus.
  • The wine has gone to my head. Tôi đã bắt đầu say rồi.
  • I should have gone to bed early. Lẽ ra tôi nên đi ngủ sớm.
  • Its price has gone up three-fold Giá của nó đã tăng gấp ba lần.
  • Youth doesn't return once it is gone. Thanh xuân đi qua rồi thì sẽ không trở lại.
  • I intended to have gone abroad. Tôi từng có ý định ra nước ngoài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gone nghĩa là gì?

gone (tính từ) nghĩa là vắng mặt, không lấy lại được, không cứu được.

gone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gone: giọng Anh (UK) /ɡɒn/, giọng Mỹ (US) /ɡɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.