gonid
giọng máy của trình duyệt
gonid nghĩa là tế bào lục, bào tử nội sinh.
Nghĩa của gonid
Danh từ
- Sinh học Tế bào lục (lục sắc bào); bào tử nội sinh; tế bào sinh sản vô tính.
Dạng từ của gonid
| Số nhiều | gonids |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gonid
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gonid nghĩa là gì?
gonid (danh từ) nghĩa là tế bào lục, bào tử nội sinh.