TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

good faith

UK/ˌɡʊd ˈfeɪθ/ US/ˌɡʊd ˈfeɪθ/ giọng máy của trình duyệt

good faith nghĩa là thiện ý, thành tín, có thiện ý.

Nghĩa của good faith

Danh từ

  1. Thiện ý, thành tín.

Tính từ

  1. Có thiện ý.

Dạng từ của good faith

So sánh hơnmore good faith
So sánh nhấtmost good faith

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với good faith

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

good faith nghĩa là gì?

good faith (danh từ, tính từ) nghĩa là thiện ý, thành tín, có thiện ý.

good faith phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của good faith: giọng Anh (UK) /ˌɡʊd ˈfeɪθ/, giọng Mỹ (US) /ˌɡʊd ˈfeɪθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.