good faith
UK/ˌɡʊd ˈfeɪθ/
US/ˌɡʊd ˈfeɪθ/
giọng máy của trình duyệt
good faith nghĩa là thiện ý, thành tín, có thiện ý.
Nghĩa của good faith
Danh từ
- Thiện ý, thành tín.
Tính từ
- Có thiện ý.
Dạng từ của good faith
| So sánh hơn | more good faith |
| So sánh nhất | most good faith |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với good faith
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
good faith nghĩa là gì?
good faith (danh từ, tính từ) nghĩa là thiện ý, thành tín, có thiện ý.
good faith phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của good faith: giọng Anh (UK) /ˌɡʊd ˈfeɪθ/, giọng Mỹ (US) /ˌɡʊd ˈfeɪθ/.