TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

good luck

UK/ˌɡʊd ˈlʌk/ US/ˌɡʊd ˈlʌk/ giọng máy của trình duyệt

good luck nghĩa là chúc may mắn, chúc may mắn!.

Nghĩa của good luck

Thán từ

  1. Chúc may mắn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với good luck

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với good luck

  • Good luck to you. Chúc may mắn nha.
  • Good luck, Tom. Chúc may mắn, Tom.
  • This book is my good luck charm; I read it every five months. Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ 5 tháng là tôi lại đọc nó một lần.
  • This book is my good luck charm. I read it every five months. Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ 5 tháng là tôi lại đọc nó một lần.
  • Good luck! Chúc bạn may mắn!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

good luck nghĩa là gì?

good luck (thán từ) nghĩa là chúc may mắn, chúc may mắn!.

good luck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của good luck: giọng Anh (UK) /ˌɡʊd ˈlʌk/, giọng Mỹ (US) /ˌɡʊd ˈlʌk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.