TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

good night

UK/ɡʊd ˈnaɪt/ US/ɡʊd ˈnaɪt/ giọng máy của trình duyệt

good night nghĩa là ngủ ngon, chúc ngủ ngon.

Nghĩa của good night

Thành ngữ

  1. Ngủ ngon, chúc ngủ ngon.

Dạng từ của good night

Ngôi thứ ba số ítgood-nights
Hiện tại phân từ (-ing)good-nighting
Quá khứ phân từgood-nighted
Quá khứgood-nighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với good night

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với good night

  • Good night. Sweet dreams. Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

good night nghĩa là gì?

good night (thành ngữ) nghĩa là ngủ ngon, chúc ngủ ngon.

good night phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của good night: giọng Anh (UK) /ɡʊd ˈnaɪt/, giọng Mỹ (US) /ɡʊd ˈnaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.