TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

good riddance

UK/ˌɡʊd ˈɹɪd(ə)n(t)s/ giọng máy của trình duyệt US/ˌɡʊd ˈɹɪdn̩(t)s/ giọng máy của trình duyệt

good riddance nghĩa là đỡ nợ, rảnh nợ.

Nghĩa của good riddance

Thán từ

  1. Đỡ nợ, rảnh nợ, vĩnh biệt.

Câu hỏi thường gặp

good riddance nghĩa là gì?

good riddance (thán từ) nghĩa là đỡ nợ, rảnh nợ.

good riddance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của good riddance: giọng Anh (UK) /ˌɡʊd ˈɹɪd(ə)n(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˌɡʊd ˈɹɪdn̩(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.