night
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/naɪ̯t/
US/naɪ̯t/
giọng máy của trình duyệt
night nghĩa là đêm, tối, chúc ngủ ngon, tạm biệt.
Nghĩa của night
Danh từ
- Đêm, tối, cảnh tối tăm.
- the whole nightsuốt đêm, cả đêm
- by nightvề đêm
- at nightban đêm
- night after nightđêm đêm
- night and daysuốt ngày đêm không dứt
- o' nights(thông tục) về đêm, ban đêm
Thán từ
- Chúc ngủ ngon, tạm biệt.
Dạng từ của night
| Số nhiều | nights |
| Ngôi thứ ba số ít | nights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nighting |
| Quá khứ phân từ | nighted |
| Quá khứ | nighted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với night
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của night
Cụm từ, thành ngữ với night
- Night Before Christmas — Đêm Vọng Giáng Sinh: Thời khắc bắt đầu từ 18:00 đến 23:00 ngày 24 tháng 12, trước khi sang Đêm Thánh Vô Cùng.
- night market — Chợ đêm.
- night mode — Chế độ tối.
- night owl — Cú đêm.
- night porter — Người gác đêm.
- night safe — Tủ két bên tường một ngân hàng (nơi khách có thể gửi tiền khi ngân hàng đóng cửa)
Câu ví dụ với night
- I'd like to stay for one night. Tôi muốn ở trong 1 đêm
- I felt cold and uneasy all night. Tôi thấy lạnh và khó chịu cả đêm.
- I had a funny dream last night. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ.
- He is the king of the night. Anh ta là vua của bóng đêm.
- She's practicing the piano day and night. Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm.
- My father worked hard night and day. Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.
- I brush my hair 100 strokes every night. Tôi chải tóc 100 lần mỗi tối.
- I study for many hours at night. Tôi nghiên cứu nhiều giờ liền vào buổi tối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
night nghĩa là gì?
night (danh từ, thán từ) nghĩa là đêm, tối, chúc ngủ ngon, tạm biệt.
night phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của night: giọng Anh (UK) /naɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /naɪ̯t/.