TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

good-tempered

US/ˈɡʊd.ˈtɛm.pɜːd/ giọng máy của trình duyệt

good-tempered nghĩa là thuần tính, thuần hậu.

Nghĩa của good-tempered

Tính từ

  1. Thuần tính, thuần hậu.

Dạng từ của good-tempered

So sánh hơnbetter-tempered
So sánh nhấtbest-tempered

Câu hỏi thường gặp

good-tempered nghĩa là gì?

good-tempered (tính từ) nghĩa là thuần tính, thuần hậu.

good-tempered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của good-tempered: giọng Mỹ (US) /ˈɡʊd.ˈtɛm.pɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.