goodbye
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡʊdˈbaɪ/
US/ɡʊdˈbaɪ/
giọng máy của trình duyệt
goodbye nghĩa là tạm biệt, chào.
Nghĩa của goodbye
Danh từ
- Nói lời chào tạm biệt khi chia tay một ai đó
Động từ
- Để nói lời tạm biệt, để nói một ai đó khi chia tay.
Thán từ
- Tạm biệt, chào, vĩnh biệt, bái bai, bai.
Dạng từ của goodbye
| Số nhiều | goodbyes |
| Ngôi thứ ba số ít | goodbyes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | goodbying |
| Quá khứ phân từ | goodbyed |
| Quá khứ | goodbyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goodbye
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với goodbye
- Aebat, without saying goodbye, stepped through the gate. Aebat không nói lời từ biệt mà cứ thế tiến vào cổng.
- She wrote me a goodbye letter. Cô ấy viết cho tôi một lá thư từ biệt.
- Goodbye. See you tomorrow. Tạm biệt. Mai gặp lại.
- I never said goodbye. Tôi không bao giờ chào tạm biệt.
- Goodbye Tatoeba. Tạm biệt Tatoeba.
- Yes, goodbye. Vâng, tạm biệt.
- Goodbyes are always sad. Tạm biệt luôn luôn buồn
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
goodbye nghĩa là gì?
goodbye (danh từ, động từ, thán từ) nghĩa là tạm biệt, chào.
goodbye phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goodbye: giọng Anh (UK) /ɡʊdˈbaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɡʊdˈbaɪ/.