TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goodwife

US/ˈɡʊd.ˌwɑɪf/ giọng máy của trình duyệt

goodwife nghĩa là bà chủ nhà, người vợ.

Nghĩa của goodwife

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Bà chủ nhà; người vợ.

Dạng từ của goodwife

Số nhiềugoodwives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goodwife

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

goodwife nghĩa là gì?

goodwife (danh từ) nghĩa là bà chủ nhà, người vợ.

goodwife phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goodwife: giọng Mỹ (US) /ˈɡʊd.ˌwɑɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.