goodwife
US/ˈɡʊd.ˌwɑɪf/
giọng máy của trình duyệt
goodwife nghĩa là bà chủ nhà, người vợ.
Nghĩa của goodwife
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Bà chủ nhà; người vợ.
Dạng từ của goodwife
| Số nhiều | goodwives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goodwife
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
goodwife nghĩa là gì?
goodwife (danh từ) nghĩa là bà chủ nhà, người vợ.
goodwife phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goodwife: giọng Mỹ (US) /ˈɡʊd.ˌwɑɪf/.