TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goodwill

UK/ˌɡʊdˈwɪl/ US/ˌɡʊdˈwɪl/ giọng máy của trình duyệt

goodwill nghĩa là thiện ý, thiện chí, khách hàng, sự tín nhiệm.

Nghĩa của goodwill

Danh từ

  1. Thiện ý, thiện chí; lòng tốt.
    • people of goodwillnhững người có thiện chí
  2. Thương nghiệp Khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng).
  3. Thương nghiệp Đặc quyền kế nghiệp.

Dạng từ của goodwill

Số nhiềugoodwills
Ngôi thứ ba số ítgoodwills
Hiện tại phân từ (-ing)goodwilling
Quá khứ phân từgoodwilled
Quá khứgoodwilled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goodwill

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

goodwill nghĩa là gì?

goodwill (danh từ) nghĩa là thiện ý, thiện chí, khách hàng, sự tín nhiệm.

goodwill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goodwill: giọng Anh (UK) /ˌɡʊdˈwɪl/, giọng Mỹ (US) /ˌɡʊdˈwɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.