goodwill
UK/ˌɡʊdˈwɪl/
US/ˌɡʊdˈwɪl/
giọng máy của trình duyệt
goodwill nghĩa là thiện ý, thiện chí, khách hàng, sự tín nhiệm.
Nghĩa của goodwill
Danh từ
- Thiện ý, thiện chí; lòng tốt.
- people of goodwillnhững người có thiện chí
- Thương nghiệp Khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng).
- Thương nghiệp Đặc quyền kế nghiệp.
Dạng từ của goodwill
| Số nhiều | goodwills |
| Ngôi thứ ba số ít | goodwills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | goodwilling |
| Quá khứ phân từ | goodwilled |
| Quá khứ | goodwilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goodwill
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
goodwill nghĩa là gì?
goodwill (danh từ) nghĩa là thiện ý, thiện chí, khách hàng, sự tín nhiệm.
goodwill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goodwill: giọng Anh (UK) /ˌɡʊdˈwɪl/, giọng Mỹ (US) /ˌɡʊdˈwɪl/.