TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gorgonian

UK/ɡɔːˈɡəʊ.ni.ən/ US/ɡɔɹˈɡoʊ.ni.ən/ giọng máy của trình duyệt

gorgonian nghĩa là san hô sừng.

Nghĩa của gorgonian

Danh từ

  1. San hô sừng.

Dạng từ của gorgonian

So sánh hơnmore gorgonian
So sánh nhấtmost gorgonian
Số nhiềugorgonians

Câu hỏi thường gặp

gorgonian nghĩa là gì?

gorgonian (danh từ) nghĩa là san hô sừng.

gorgonian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gorgonian: giọng Anh (UK) /ɡɔːˈɡəʊ.ni.ən/, giọng Mỹ (US) /ɡɔɹˈɡoʊ.ni.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.