TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gorgonize

US/ˈɡɔr.ɡə.ˌnɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

gorgonize nghĩa là + at) nhìn trừng trừng.

Nghĩa của gorgonize

Ngoại động từ

  1. Thường + at) nhìn trừng trừng.

Dạng từ của gorgonize

Ngôi thứ ba số ítgorgonizes
Hiện tại phân từ (-ing)gorgonizing
Quá khứ phân từgorgonized
Quá khứgorgonized

Câu hỏi thường gặp

gorgonize nghĩa là gì?

gorgonize (ngoại động từ) nghĩa là + at) nhìn trừng trừng.

gorgonize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gorgonize: giọng Mỹ (US) /ˈɡɔr.ɡə.ˌnɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.