gorgonize
US/ˈɡɔr.ɡə.ˌnɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
gorgonize nghĩa là + at) nhìn trừng trừng.
Nghĩa của gorgonize
Ngoại động từ
- Thường + at) nhìn trừng trừng.
Dạng từ của gorgonize
| Ngôi thứ ba số ít | gorgonizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gorgonizing |
| Quá khứ phân từ | gorgonized |
| Quá khứ | gorgonized |
Câu hỏi thường gặp
gorgonize nghĩa là gì?
gorgonize (ngoại động từ) nghĩa là + at) nhìn trừng trừng.
gorgonize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gorgonize: giọng Mỹ (US) /ˈɡɔr.ɡə.ˌnɑɪz/.