TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gorgonzola

US/ˌɡɔr.ɡən.ˈzoʊ.lə/ giọng người thật

gorgonzola nghĩa là Phó mát có nhiều kem của Y.

Nghĩa của gorgonzola

Danh từ

  1. Phó mát có nhiều kem của Y.

Dạng từ của gorgonzola

Số nhiềugorgonzolas

Câu hỏi thường gặp

gorgonzola nghĩa là gì?

gorgonzola (danh từ) nghĩa là Phó mát có nhiều kem của Y.

gorgonzola phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gorgonzola: giọng Mỹ (US) /ˌɡɔr.ɡən.ˈzoʊ.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Gabriel Sjöberg, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.