TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gory

UK/ˈɡɔː.ɹi/ US/ˈɡɔɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

gory nghĩa là dây đầy máu, vấy máu, đỏ như máu, máu me.

Nghĩa của gory

Tính từ

  1. Dây đầy máu; vấy máu, đẫm máu.
  2. Thơ ca Đỏ như máu.

Dạng từ của gory

So sánh hơngorier
So sánh nhấtgoriest

Họ từ của gory

Câu hỏi thường gặp

gory nghĩa là gì?

gory (tính từ) nghĩa là dây đầy máu, vấy máu, đỏ như máu, máu me.

gory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gory: giọng Anh (UK) /ˈɡɔː.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɔɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.