gory
UK/ˈɡɔː.ɹi/
US/ˈɡɔɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
gory nghĩa là dây đầy máu, vấy máu, đỏ như máu, máu me.
Nghĩa của gory
Tính từ
- Dây đầy máu; vấy máu, đẫm máu.
- Thơ ca Đỏ như máu.
Dạng từ của gory
| So sánh hơn | gorier |
| So sánh nhất | goriest |
Họ từ của gory
Câu hỏi thường gặp
gory nghĩa là gì?
gory (tính từ) nghĩa là dây đầy máu, vấy máu, đỏ như máu, máu me.
gory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gory: giọng Anh (UK) /ˈɡɔː.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɔɹ.i/.