TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gorse

UK/ɡɔːs/ US/ɡɔɹs/ giọng máy của trình duyệt

gorse nghĩa là cây kim tước.

Nghĩa của gorse

Danh từ

  1. Thực vật học Cây kim tước.

Dạng từ của gorse

Số nhiềugorses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gorse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gorse nghĩa là gì?

gorse (danh từ) nghĩa là cây kim tước.

gorse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gorse: giọng Anh (UK) /ɡɔːs/, giọng Mỹ (US) /ɡɔɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.