gosling
UK/ˈɡɒzlɪŋ/
US/ˈɡɑzlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
gosling nghĩa là ngỗng con, ngỗng non.
Nghĩa của gosling
Danh từ
- Ngỗng con, ngỗng non.
Dạng từ của gosling
| Số nhiều | goslings |
Họ từ của gosling
Câu hỏi thường gặp
gosling nghĩa là gì?
gosling (danh từ) nghĩa là ngỗng con, ngỗng non.
gosling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gosling: giọng Anh (UK) /ˈɡɒzlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑzlɪŋ/.