TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gotcha

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɒ.tʃə/ US/ˈɡɑ.tʃə/ giọng máy của trình duyệt

gotcha nghĩa là bắt được bay rồi.

Nghĩa của gotcha

Tục ngữ

  1. Bắt được bay rồi.

Dạng từ của gotcha

Số nhiềugotchas

Họ từ của gotcha

Câu hỏi thường gặp

gotcha nghĩa là gì?

gotcha (tục ngữ) nghĩa là bắt được bay rồi.

gotcha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gotcha: giọng Anh (UK) /ˈɡɒ.tʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑ.tʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.