TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goth

UK/ɡɒθ/ US/ɡɑθ/ giọng máy của trình duyệt

goth nghĩa là người dã man, người thô lỗ.

Nghĩa của goth

Danh từ

  1. Giống người Gô-tích.
  2. Người dã man, người thô lỗ, người cục cằn.
  3. Người phá hoại những tác phẩm nghệ thuật.

Dạng từ của goth

Số nhiềugoths
So sánh hơngother
So sánh nhấtgothest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goth

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

goth nghĩa là gì?

goth (danh từ) nghĩa là người dã man, người thô lỗ.

goth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goth: giọng Anh (UK) /ɡɒθ/, giọng Mỹ (US) /ɡɑθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.