TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goud

giọng máy của trình duyệt

goud nghĩa là cây tùng lam, cây cái nhuộm.

Nghĩa của goud

Danh từ

  1. obsolete Cây tùng lam, cây cái nhuộm.

Nguồn gốc từ goud

So sánh với,, từ tiếng Đức cao địa cổ; hoặc so sánh với. Xem thêm.

Câu hỏi thường gặp

goud nghĩa là gì?

goud (danh từ) nghĩa là cây tùng lam, cây cái nhuộm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.