goud
giọng máy của trình duyệt
goud nghĩa là cây tùng lam, cây cái nhuộm.
Nghĩa của goud
Danh từ
- obsolete Cây tùng lam, cây cái nhuộm.
Nguồn gốc từ goud
So sánh với,, từ tiếng Đức cao địa cổ; hoặc so sánh với. Xem thêm.
Câu hỏi thường gặp
goud nghĩa là gì?
goud (danh từ) nghĩa là cây tùng lam, cây cái nhuộm.