gouda
UK/ˈɡaʊdə/
US/ˈɡaʊdə/
giọng máy của trình duyệt
gouda nghĩa là Phó mát có mùi vị không gắt.
Nghĩa của gouda
Danh từ
- Phó mát có mùi vị không gắt.
Dạng từ của gouda
| Số nhiều | Goudas |
Câu hỏi thường gặp
gouda nghĩa là gì?
gouda (danh từ) nghĩa là Phó mát có mùi vị không gắt.
gouda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gouda: giọng Anh (UK) /ˈɡaʊdə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaʊdə/.