TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gouda

UK/ˈɡaʊdə/ US/ˈɡaʊdə/ giọng máy của trình duyệt

gouda nghĩa là Phó mát có mùi vị không gắt.

Nghĩa của gouda

Danh từ

  1. Phó mát có mùi vị không gắt.

Dạng từ của gouda

Số nhiềuGoudas

Câu hỏi thường gặp

gouda nghĩa là gì?

gouda (danh từ) nghĩa là Phó mát có mùi vị không gắt.

gouda phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gouda: giọng Anh (UK) /ˈɡaʊdə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaʊdə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.