TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goudron

UK/ɡuːˈdɹɒn/ US/ɡuːˈdɹɒn/ giọng máy của trình duyệt

goudron nghĩa là nhựa đường.

Nghĩa của goudron

Danh từ

  1. Nhựa đường.

Dạng từ của goudron

Số nhiềugoudrons

Câu hỏi thường gặp

goudron nghĩa là gì?

goudron (danh từ) nghĩa là nhựa đường.

goudron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goudron: giọng Anh (UK) /ɡuːˈdɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ɡuːˈdɹɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.