goudron
UK/ɡuːˈdɹɒn/
US/ɡuːˈdɹɒn/
giọng máy của trình duyệt
goudron nghĩa là nhựa đường.
Nghĩa của goudron
Danh từ
- Nhựa đường.
Dạng từ của goudron
| Số nhiều | goudrons |
Câu hỏi thường gặp
goudron nghĩa là gì?
goudron (danh từ) nghĩa là nhựa đường.
goudron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goudron: giọng Anh (UK) /ɡuːˈdɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ɡuːˈdɹɒn/.