TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gouge

UK/ˈɡaʊ̯d͡ʒ/ US/ˈɡaʊ̯d͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

gouge nghĩa là cái đục máng, cái đục khum, rânh máng, lỗ đục tròn.

Nghĩa của gouge

Danh từ

  1. Kỹ thuật Cái đục máng, cái đục khum.
  2. Rânh máng; lỗ đục tròn.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự lừa đảo, sự lừa gạt.

Ngoại động từ

  1. Thường + out) đục bằng, đục máng.
  2. Khoét ra, moi ra, móc ra.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lừa dối, lừa đảo, lừa gạt (ai).

Dạng từ của gouge

Số nhiềugouges
Ngôi thứ ba số ítgouges
Hiện tại phân từ (-ing)gouging
Quá khứ phân từgouged
Quá khứgouged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gouge

Đồng nghĩa

Họ từ của gouge

Câu hỏi thường gặp

gouge nghĩa là gì?

gouge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái đục máng, cái đục khum, rânh máng, lỗ đục tròn.

gouge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gouge: giọng Anh (UK) /ˈɡaʊ̯d͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaʊ̯d͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.