gout
UK/ɡaʊt/
US/ɡaʊt/
giọng máy của trình duyệt
gout nghĩa là bệnh gút, giọt, cục, thống phong.
Nghĩa của gout
Danh từ
- Y học Bệnh gút.
- Giọt, cục (máu...).
- Vết vấy bẩn.
Dạng từ của gout
| Số nhiều | gouts |
| Ngôi thứ ba số ít | gouts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gouting |
| Quá khứ phân từ | gouted |
| Quá khứ | gouted |
Họ từ của gout
Câu hỏi thường gặp
gout nghĩa là gì?
gout (danh từ) nghĩa là bệnh gút, giọt, cục, thống phong.
gout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gout: giọng Anh (UK) /ɡaʊt/, giọng Mỹ (US) /ɡaʊt/.