TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gout

UK/ɡaʊt/ US/ɡaʊt/ giọng máy của trình duyệt

gout nghĩa là bệnh gút, giọt, cục, thống phong.

Nghĩa của gout

Danh từ

  1. Y học Bệnh gút.
  2. Giọt, cục (máu...).
  3. Vết vấy bẩn.

Dạng từ của gout

Số nhiềugouts
Ngôi thứ ba số ítgouts
Hiện tại phân từ (-ing)gouting
Quá khứ phân từgouted
Quá khứgouted

Họ từ của gout

Câu hỏi thường gặp

gout nghĩa là gì?

gout (danh từ) nghĩa là bệnh gút, giọt, cục, thống phong.

gout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gout: giọng Anh (UK) /ɡaʊt/, giọng Mỹ (US) /ɡaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.