gutter
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡʌt.ə/
US/ˈɡʌt.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
gutter nghĩa là máng nước, ống máng, rânh nước, bắc máng nước.
Nghĩa của gutter
Danh từ
- Máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà).
- Rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...).
- Nghĩa bóng Nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội).
- the language of the guttergiọng du côn đểu cáng
- the manners of the guttertác phong du côn
- to take the child out of the gutter; to raise the child from the gutterđưa đứa bé ra khỏi chốn bùn lầy nước đọng
Ngoại động từ
- Bắc máng nước.
- Đào rãnh.
Nội động từ
- Chảy thành rãnh.
- Chảy (nến).
Dạng từ của gutter
| Số nhiều | gutters |
| Ngôi thứ ba số ít | gutters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guttering |
| Quá khứ phân từ | guttered |
| Quá khứ | guttered |
| So sánh hơn | more gutter |
| So sánh nhất | most gutter |
Họ từ của gutter
Câu hỏi thường gặp
gutter nghĩa là gì?
gutter (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là máng nước, ống máng, rânh nước, bắc máng nước.
gutter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gutter: giọng Anh (UK) /ˈɡʌt.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌt.ɚ/.