TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gouty

US/ˈɡaʊti/ giọng máy của trình duyệt

gouty nghĩa là bệnh gút, do bệnh gút, mắc bệnh gút.

Nghĩa của gouty

Tính từ

  1. Thuộc Bệnh gút; do bệnh gút.
  2. Mắc bệnh gút.

Dạng từ của gouty

So sánh hơngoutier
So sánh nhấtgoutiest

Câu hỏi thường gặp

gouty nghĩa là gì?

gouty (tính từ) nghĩa là bệnh gút, do bệnh gút, mắc bệnh gút.

gouty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gouty: giọng Mỹ (US) /ˈɡaʊti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.