TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

govern

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡʌv.ən/ US/ˈɡʌv.ɚn/ giọng máy của trình duyệt

govern nghĩa là cai trị, thống trị, quản trị, quản lý.

Nghĩa của govern

Động từ

  1. Cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước).
  2. Quản trị, quản lý, lãnh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình...); chỉ huy (một pháo đài).
  3. Khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng...).
    • to govern oneselftự chủ được
  4. Chi phối, ảnh hưởng.
    • to be governed by the opinions of othersbị ý kiến người khác chi phối
    • to be governed by what other people saybị ảnh hưởng bởi những điều người khác nói
  5. Ngôn ngữ học Chi phối.
    • a noun governed by a prepositionmột danh từ bị một giới từ chi phối
  6. Kỹ điều chỉnh.

Dạng từ của govern

Ngôi thứ ba số ítgoverns
Hiện tại phân từ (-ing)governing
Quá khứ phân từgoverned
Quá khứgoverned
Số nhiềugoverns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với govern

Đồng nghĩa

Họ từ của govern

Câu ví dụ với govern

  • The king governed the country. Đức vua trị vì vương quốc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

govern nghĩa là gì?

govern (động từ) nghĩa là cai trị, thống trị, quản trị, quản lý.

govern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của govern: giọng Anh (UK) /ˈɡʌv.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌv.ɚn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.