govern
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡʌv.ən/
US/ˈɡʌv.ɚn/
giọng máy của trình duyệt
govern nghĩa là cai trị, thống trị, quản trị, quản lý.
Nghĩa của govern
Động từ
- Cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước).
- Quản trị, quản lý, lãnh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình...); chỉ huy (một pháo đài).
- Khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng...).
- to govern oneselftự chủ được
- Chi phối, ảnh hưởng.
- to be governed by the opinions of othersbị ý kiến người khác chi phối
- to be governed by what other people saybị ảnh hưởng bởi những điều người khác nói
- Ngôn ngữ học Chi phối.
- a noun governed by a prepositionmột danh từ bị một giới từ chi phối
- Kỹ điều chỉnh.
Dạng từ của govern
| Ngôi thứ ba số ít | governs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | governing |
| Quá khứ phân từ | governed |
| Quá khứ | governed |
| Số nhiều | governs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với govern
Đồng nghĩa
Họ từ của govern
Câu ví dụ với govern
- The king governed the country. Đức vua trị vì vương quốc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
govern nghĩa là gì?
govern (động từ) nghĩa là cai trị, thống trị, quản trị, quản lý.
govern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của govern: giọng Anh (UK) /ˈɡʌv.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌv.ɚn/.