TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

governability

giọng máy của trình duyệt

governability nghĩa là Tính có thể cai trị, tính có thể thống trị.

Nghĩa của governability

Danh từ

  1. Tính có thể cai trị, tính có thể thống trị.
  2. Tính có thể cai quản, tính có thể quản lý.
  3. Tính có thể kiềm chế.
  4. Tính có thể chi phối.

Dạng từ của governability

Số nhiềugovernabilities

Câu hỏi thường gặp

governability nghĩa là gì?

governability (danh từ) nghĩa là Tính có thể cai trị, tính có thể thống trị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.