TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

governable

US/ˈɡə.vɜː.nə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

governable nghĩa là có thể cai trị, có thể thống trị, có thể cai quản, có thể quản lý.

Nghĩa của governable

Tính từ

  1. Có thể cai trị, có thể thống trị.
  2. Có thể cai quản, có thể quản lý.
  3. Có thể kiềm chế.
  4. Có thể chi phối.

Dạng từ của governable

So sánh hơnmore governable
So sánh nhấtmost governable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với governable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

governable nghĩa là gì?

governable (tính từ) nghĩa là có thể cai trị, có thể thống trị, có thể cai quản, có thể quản lý.

governable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của governable: giọng Mỹ (US) /ˈɡə.vɜː.nə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.