governable
US/ˈɡə.vɜː.nə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
governable nghĩa là có thể cai trị, có thể thống trị, có thể cai quản, có thể quản lý.
Nghĩa của governable
Tính từ
- Có thể cai trị, có thể thống trị.
- Có thể cai quản, có thể quản lý.
- Có thể kiềm chế.
- Có thể chi phối.
Dạng từ của governable
| So sánh hơn | more governable |
| So sánh nhất | most governable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với governable
Đồng nghĩa
controllablemanageableobedienttractableamenablebiddablecomplaisantcompliantdocileindulgentmeekpassivepliantrulableyielding
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
governable nghĩa là gì?
governable (tính từ) nghĩa là có thể cai trị, có thể thống trị, có thể cai quản, có thể quản lý.
governable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của governable: giọng Mỹ (US) /ˈɡə.vɜː.nə.bᵊl/.