privatize
US/ˈpɹaɪvətaɪz/
giọng máy của trình duyệt
privatize nghĩa là tư hữu hoá, tư nhân hoá.
Nghĩa của privatize
Ngoại động từ
- Tư hữu hoá, tư nhân hoá.
Dạng từ của privatize
| Ngôi thứ ba số ít | privatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | privatizing |
| Quá khứ phân từ | privatized |
| Quá khứ | privatized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với privatize
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của privatize
Câu hỏi thường gặp
privatize nghĩa là gì?
privatize (ngoại động từ) nghĩa là tư hữu hoá, tư nhân hoá.
privatize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của privatize: giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪvətaɪz/.