governorship
US/ˈɡə.vᵊn.ɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
governorship nghĩa là chức thống đốc, tỉnh trưởng.
Nghĩa của governorship
Danh từ
- Chức thống đốc, tỉnh trưởng, thủ lĩnh.
Dạng từ của governorship
| Số nhiều | governorships |
Câu hỏi thường gặp
governorship nghĩa là gì?
governorship (danh từ) nghĩa là chức thống đốc, tỉnh trưởng.
governorship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của governorship: giọng Mỹ (US) /ˈɡə.vᵊn.ɜː.ˌʃɪp/.