TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

governor-general

UK/ˈɡʌv(ə)nə ˌdʒɛnɹəl/ US/ˈɡʌvənɚ ˌdʒɛn(ə)ɹəl/ giọng máy của trình duyệt

governor-general nghĩa là toàn quyền, tổng đốc, thống đốc.

Nghĩa của governor-general

Danh từ

  1. Toàn quyền.

Dạng từ của governor-general

Số nhiềugovernors-general

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với governor-general

Đồng nghĩa

Họ từ của governor-general

Câu hỏi thường gặp

governor-general nghĩa là gì?

governor-general (danh từ) nghĩa là toàn quyền, tổng đốc, thống đốc.

governor-general phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của governor-general: giọng Anh (UK) /ˈɡʌv(ə)nə ˌdʒɛnɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌvənɚ ˌdʒɛn(ə)ɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.