TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gowk

UK/ɡaʊk/ US/ɡaʊk/ giọng máy của trình duyệt

gowk nghĩa là người ngốc.

Nghĩa của gowk

Danh từ

  1. Phương ngữ Người ngốc.

Dạng từ của gowk

Số nhiềugowks
Ngôi thứ ba số ítgowks
Hiện tại phân từ (-ing)gowking
Quá khứ phân từgowked
Quá khứgowked

Câu hỏi thường gặp

gowk nghĩa là gì?

gowk (danh từ) nghĩa là người ngốc.

gowk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gowk: giọng Anh (UK) /ɡaʊk/, giọng Mỹ (US) /ɡaʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.