gown
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡaʊ̯n/
US/ˈɡaʊ̯n/
giọng máy của trình duyệt
gown nghĩa là áo tôga, áo dài, mặc, ăn bận.
Nghĩa của gown
Danh từ
- Sử học Áo tôga (La-mã xưa).
- Áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...).
- an evening gownáo dài mặc buổi tối
- Áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà...).
- Giáo sư và học sinh trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít (đối lại với dân thường hàng phố).
- town and gowndân thường hàng phố và những giáo sư và học sinh trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít
Ngoại động từ
- Mặc, ăn bận.
- to be beautifully gownedăn mặc đẹp
Dạng từ của gown
| Số nhiều | gowns |
| Ngôi thứ ba số ít | gowns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gowning |
| Quá khứ phân từ | gowned |
| Quá khứ | gowned |
Họ từ của gown
Câu hỏi thường gặp
gown nghĩa là gì?
gown (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là áo tôga, áo dài, mặc, ăn bận.
gown phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gown: giọng Anh (UK) /ˈɡaʊ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaʊ̯n/.