TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gown

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡaʊ̯n/ US/ˈɡaʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

gown nghĩa là áo tôga, áo dài, mặc, ăn bận.

Nghĩa của gown

Danh từ

  1. Sử học Áo tôga (La-mã xưa).
  2. Áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...).
    • an evening gownáo dài mặc buổi tối
  3. Áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà...).
  4. Giáo sư và học sinh trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít (đối lại với dân thường hàng phố).
    • town and gowndân thường hàng phố và những giáo sư và học sinh trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít

Ngoại động từ

  1. Mặc, ăn bận.
    • to be beautifully gownedăn mặc đẹp

Dạng từ của gown

Số nhiềugowns
Ngôi thứ ba số ítgowns
Hiện tại phân từ (-ing)gowning
Quá khứ phân từgowned
Quá khứgowned

Họ từ của gown

Câu hỏi thường gặp

gown nghĩa là gì?

gown (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là áo tôga, áo dài, mặc, ăn bận.

gown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gown: giọng Anh (UK) /ˈɡaʊ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaʊ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.