TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grabbly

giọng máy của trình duyệt

grabbly nghĩa là ham vơ vét, tham lam.

Nghĩa của grabbly

Tính từ

  1. Ham vơ vét; tham lam.

Câu hỏi thường gặp

grabbly nghĩa là gì?

grabbly (tính từ) nghĩa là ham vơ vét, tham lam.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.