grabbly
giọng máy của trình duyệt
grabbly nghĩa là ham vơ vét, tham lam.
Nghĩa của grabbly
Tính từ
- Ham vơ vét; tham lam.
Câu hỏi thường gặp
grabbly nghĩa là gì?
grabbly (tính từ) nghĩa là ham vơ vét, tham lam.
grabbly nghĩa là ham vơ vét, tham lam.
grabbly (tính từ) nghĩa là ham vơ vét, tham lam.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.