TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graben

US/ˈɡrɑː.bən/ giọng máy của trình duyệt

graben nghĩa là địa hào.

Nghĩa của graben

Danh từ

  1. Địa hào; graben.

Dạng từ của graben

Số nhiềugrabens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graben

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

graben nghĩa là gì?

graben (danh từ) nghĩa là địa hào.

graben phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graben: giọng Mỹ (US) /ˈɡrɑː.bən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.