graben
US/ˈɡrɑː.bən/
giọng máy của trình duyệt
graben nghĩa là địa hào.
Nghĩa của graben
Danh từ
- Địa hào; graben.
Dạng từ của graben
| Số nhiều | grabens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graben
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
graben nghĩa là gì?
graben (danh từ) nghĩa là địa hào.
graben phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graben: giọng Mỹ (US) /ˈɡrɑː.bən/.